Vật liệu: Inox SUS304 (tiêu chuẩn) hoặc SUS316L (kháng hóa chất, axit mạnh).
Phân loại cùm:
Cùm Single Pin (1 chốt): Loại thông dụng, lực siết tay cánh bướm nhanh.
Cùm Heavy Duty (Chịu áp cao): Thân đúc dày, siết bu-long đai ốc, chịu áp suất tối đa lên đến 40 bar.
Bề mặt xử lý: Đánh bóng gương (Mirror Polish) chuẩn vi sinh Ra < 0.4 µm, chống bám cặn vi khuẩn.
Chịu áp lực: 6 bar – 10 bar (loại thường).
Chất liệu: Silicon y tế / thực phẩm (Food Grade), đáp ứng tiêu chuẩn FDA Mỹ.
Màu sắc: Trắng sữa, trắng trong hoặc xanh.
Nhiệt độ hoạt động: Từ -40°C đến +200°C.
Đặc tính: Độ đàn hồi cao, tự ôm khít mặt bích Ferrule, không gây độc hại cho dung dịch truyền qua ống.
Kích thước cùm và ron silicon được chọn dựa theo Đường kính ngoài ống (OD) và Đường kính đĩa Ferrule (Flange OD):
| Kích thước danh nghĩa | Đường kính ngoài ống (OD) | Đường kính đĩa Ferrule (Flange OD) | Size Cùm / Ron phù hợp |
| DN15 (1/2 inch) | 12.7 mm – 19.05 mm | 25.4 mm | Ø 25.4 |
| DN20 - DN25 (1 inch) | 25.4 mm | 50.5 mm | Ø 50.5 |
| DN32 - DN40 (1.5 inch) | 38.1 mm | 50.5 mm | Ø 50.5 |
| DN50 (2 inch) | 50.8 mm | 64.0 mm | Ø 64.0 |
| DN65 (2.5 inch) | 63.5 mm | 77.5 mm | Ø 77.5 |
| DN80 (3 inch) | 76.2 mm | 91.0 mm | Ø 91.0 |
| DN100 (4 inch) | 101.6 mm | 119.0 mm | Ø 119.0 |
Chế biến thực phẩm & Đồ uống: Dây chuyền sản xuất sữa, bia, nước giải khát, nước tinh khiết.
Dược phẩm & Mỹ phẩm: Đường ống dẫn hóa chất sạch, vắc-xin, dung dịch y tế chuẩn vi sinh.
Hệ thống bồn chứa & Máy bơm: Kết nối van bướm vi sinh, bơm màng, bộ lọc đường ống.