Kích thước chuẩn: 1000mm x 2000mm (1m x 2m).
Độ dày phổ biến:
10mm (10 ly): Khối lượng khoảng 23 kg/tấm.
12mm (12 ly): Khối lượng khoảng 27.6 kg/tấm.
Màu sắc: Xanh dương (MC901 - phổ biến nhất), Trắng ngà, Đen.
Mật độ / Tỷ trọng: ~1.3 - 1.3 g/cm³.
Đặc tính cơ lý: Chịu mài mòn vượt trội, tự bôi trơn, giảm chấn, cách điện tốt, chịu lực va đập cao.
Chống mài mòn & giảm ma sát: Tốt hơn nhiều so với nhựa kĩ thuật thông thường, giúp bảo vệ trục và bề mặt tiếp xúc.
Chịu tải trọng lớn: Dễ gia công bằng máy CNC, máy tiện, máy phay để làm bánh răng, đệm chống ma sát, cánh quạt, xích tải.
Trọng lượng nhẹ: Nhẹ hơn sắt thép và đồng rất nhiều, giúp giảm tải trọng cho hệ thống truyền động.