Cụ thể thông số chuẩn của 2 size quý khách quan tâm:
| Thông số | Kích thước ∅60 mm (2.5") | Kích thước ∅76 mm (3") |
| Đường kính ống (OD) | 60mm} - 63.5mm |
76.2mm |
| Đường kính ngoài vành ron (OD Gasket) | 77.5mm | 91mm |
| Đường kính lỗ trong (ID Gasket) | 60mm | 73.5mm} - 76.2mm |
| Chất liệu | 100% PTFE (Teflon) nguyên chất | 100% PTFE (Teflon) nguyên chất |
| Nhiệt độ chịu đựng | -20 Đến 260 Độ C | -20 Đến 260 Độ C |
| Màu sắc | Trắng đục / Trắng sữa | Trắng đục / Trắng sữa |
| Tiêu chuẩn kết nối | SMS, DIN, 3A, ISO | SMS, DIN, 3A, ISO |
Kháng hóa chất tuyệt đối: Trơ hoàn toàn với hầu hết các loại axit mạnh, kiềm, dung môi hữu cơ và các chất tẩy rửa CIP/SIP trong nhà máy.
Chịu nhiệt độ cao: Hoạt động ổn định trong môi trường hơi nóng tiệt trùng (Steam).
An toàn vệ sinh vi sinh: Không bám dính, không độc hại, trơn láng không tạo điểm chết vi sinh, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn vi sinh y tế/thực phẩm.
Độ bền cơ học tốt: Ít bị biến dạng dẻo khi xiết cùm kẹp lâu ngày.
Đo đường kính ngoài mặt Ferrule:
Với phi 60mm/ 63.5mm vành gờ ngoài của ron sẽ là 77.5mm
Với phi 76.2mm vành gờ ngoài của ron sẽ là 91mm
(Quý khách nên đo kỹ vành Ferrule thực tế để đảm bảo mua đúng chuẩn).